Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shakespeare

/ˈʃeɪkspɪr/ B2

Nghĩa

nhà văn danh từ

Định nghĩa · A famous English writer known for plays and poems.

“Shakespeare is considered one of the greatest writers in the English language.”Shakespeare được coi là một trong những nhà văn vĩ đại nhất trong tiếng Anh.

“Shakespeare wrote many timeless plays like 'Hamlet'.”Shakespeare đã viết nhiều vở kịch bất hủ như 'Hamlet'.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ từ Shakespeare để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Là một nhà văn vĩ đại của văn học Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...