Từ điển Anh–Việt

111.675 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write

/rait/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #228

Nghĩa thường dùng

viết động từ

“I write a letter.”Tôi viết một bức thư.

Đồng nghĩa composejot down
Trái nghĩa readerase
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

write

/rait/

nội động từ wrote, (từ cổ,nghĩa cổ) writ; written, (từ cổ,nghĩa cổ) writ

  • viết
    • to write legibly: viết rõ
  • viết thư, giao dịch thư từ
    • to write to someone: viết thư cho người nào
  • viết văn, viết sách
    • to write for a living: sống bằng nghề viết sách
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký

ngoại động từ wrote, (từ cổ,nghĩa cổ) writ; written, (từ cổ,nghĩa cổ) writ

  • viết
    • to write a good hand: viết tốt, viết đẹp
  • viết, thảo ra, soạn
    • to write a novel: viết một tiểu thuyết
    • to write an account: thảo một bản báo cáo
  • điền vào; viết vào
    • to write a form: điền vào một mẫu khai
  • (nghĩa bóng) lộ ra
    • innocence is written on his face: sự vô tội lộ rõ trên nét mặt anh ta

thành ngữ

  1. to write back
    • viết thư trả lời
  2. to write down
    • ghi
    • tả, mô tả như là
    • viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...)
    • (thương nghiệp) giảm bớt (vốn)
  3. to write for (in)
    • viết (báo)
  4. to write off
    • thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện)
    • xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được)
    • (quân sự) gạch tên đi (ở bảng phiên chế)
      • two battalions were written off: hai tiểu đoàn đã bị gạch tên đi
    • viết và gửi thư
      • to write off for something: viết thư hỏi mua cái gì
  5. to write out
    • chép toàn bộ, sao lại toàn bộ
      • to write out fair: chép vào bản sạch
    • viết
      • to write out a cheque: viết một séc
      • to write oneself out: viết hết ý, hết ý để viết
  6. to write uo
    • viết tường tận (một bản báo cáo); viết một bài báo về
    • (thương nghiệp) ghi, vào (sổ)
    • (thông tục) viết bài ca tụng tán dương
    • bổ sung (nhật ký...) đẻ bảo đảm tính thời gian
Định nghĩa tiếng Anh

v. produce a literary work v. communicate or express by writing v. communicate (with) in writing v. communicate by letter

Gợi ý (24)

write-in việc bầu cho người không có tên trong danh sách bầu cử write-up danh từ: (từ lóng) bản báo cáo, bản tường thuật write-off danh từ: (thông tục) sự bỏ đi writer's cramp sự mỏi tay, sự cứng đờ; cái đau của tay (do viết nhiều) writer danh từ: nhà văn; tác giả writeoff khoản xóa nợ; tài sản xóa sổ write-down sự giảm giá trị tài sản, bút toán giảm giá typewrite động từ: đánh máy law-writer danh từ: người viết về những vấn đề luật pháp copy-writer danh từ: người viết bài quảng cáo flexowriter (máy tính) thiết bị in nhanh, flecxôraitơ ghost-write viết (tài liệu) cho người khác và để người đó đứng tên luôn sign-writer danh từ: người kẻ biển hàng, người vẽ biển quảng cáo ghost-writer danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giúp việc cho một nhà văn; ngườ… leader-writer danh từ: người viết xã luận letter-writer danh từ: nhà văn chuyên viết thể thư script-writer người viết kịch bản (phim, kịch ) sports writer người viết về đề tài thể thao (nhất là nhà báo) teletypewriter <Mỹ> console typewriter (Tech) máy đánh chữ điều hành rewrite viết lại, chép lại typewriter danh từ: máy chữ songwriter nhạc sự sáng tác bài hát underwrite ngoại động từ underwrote; underwritten: ((thường) động tính từ …
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...