Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travelers

/ˈtrævələrz/ B2

Nghĩa

du khách danh từ

Định nghĩa · People who travel for pleasure or business.

“Travelers should always check the weather before their trip.”Du khách nên luôn kiểm tra thời tiết trước chuyến đi của họ.

“Travelers often seek new experiences.”Du khách thường tìm kiếm những trải nghiệm mới.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...