Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

humidity

/hjuːˈmɪdəti/ B2

Nghĩa

độ ẩm danh từ

Định nghĩa · the amount of moisture in the air

“The humidity is high in summer.”Độ ẩm cao vào mùa hè.

“High humidity can make it feel hotter.”Độ ẩm cao có thể làm cho cảm giác nóng hơn.

Mẹo IELTS · Nói về độ ẩm trong phần mô tả thời tiết.

Ghi chú · Thường dùng trong thời tiết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...