moisture
/'mɔistʃə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5447
Nghĩa thường dùng
độ ẩm
danh từ
“The moisture in the air can affect your health.”Độ ẩm trong không khí có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
moisture
/'mɔistʃə/
danh từ
- hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra
Định nghĩa tiếng Anh
n. wetness caused by water