Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moisture

/'mɔistʃə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5447

Nghĩa thường dùng

độ ẩm danh từ

“The moisture in the air can affect your health.”Độ ẩm trong không khí có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.

Đồng nghĩa dampnesshumiditywetness
Trái nghĩa drynessaridity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moisture

/'mɔistʃə/

danh từ

  • hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra
Định nghĩa tiếng Anh

n. wetness caused by water

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...