Kho từ › Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn › empathy

empathy

B2 n 📁 Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn THPT
sự thấu cảm
UK /ˈempəθi/ · US /ˈempəθi/
Group discussions build empathy among classmates.
→ Thảo luận nhóm xây dựng sự thấu cảm giữa bạn cùng lớp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...