Kho từ › Bình đẳng giới › fairness

fairness

A2 n 📁 Bình đẳng giới THPT
sự công bằng
UK /ˈfeə.nəs/ · US /ˈfeə.nəs/
Fairness is a rule for group presentations.
→ Công bằng là nguyên tắc cho bài thuyết trình nhóm.
fair (adj) – fairness (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...