Kho từ › Việt Nam & các tổ chức quốc tế › humanitarian

humanitarian

B2 adj 📁 Việt Nam & các tổ chức quốc tế THPT
nhân đạo
UK /hjuːˌmænɪˈteəriən/ · US /hjuːˌmænɪˈteəriən/
We watched a video about humanitarian work in remote villages.
→ Chúng tôi xem video về công việc nhân đạo ở các làng xa.
humanitarian (adj/n) – humanity (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...