Kho từ › Việt Nam & các tổ chức quốc tế › diplomacy

diplomacy

B2 n 📁 Việt Nam & các tổ chức quốc tế THPT
ngoại giao
UK /dɪˈpləʊməsi/ · US /dɪˈpləʊməsi/
We learned how diplomacy helps countries solve problems peacefully.
→ Chúng tôi học cách ngoại giao giúp các nước giải quyết vấn đề hòa bình.
diplomat (n) – diplomatic (adj) – diplomacy (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...