Kho từ › Việt Nam & các tổ chức quốc tế › peacekeeping

peacekeeping

B2 n 📁 Việt Nam & các tổ chức quốc tế THPT
gìn giữ hòa bình
UK /ˈpiːskiːpɪŋ/ · US /ˈpiːskiːpɪŋ/
We watched a documentary on UN peacekeeping operations.
→ Chúng tôi xem phim tài liệu về các hoạt động gìn giữ hòa bình của LHQ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...