Từ vựng A2

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agreement

/əˈɡriːmənt/ A2 THPT phổ biến #20270

Nghĩa

thỏa thuận n

Định nghĩa · A written understanding between two or more parties.

“We wrote a simple agreement to share tasks fairly.”Chúng tôi viết một thỏa thuận đơn giản để chia việc công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...