Từ vựng A2

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

join hands

A2 THPT phổ biến #20289

Nghĩa

chung tay, cùng hợp lực phr

Định nghĩa · To work together towards a common goal.

“Students join hands to support a UNICEF program.”Học sinh chung tay ủng hộ một chương trình của UNICEF.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...