Kho từ › Cách học mới › bandwidth

bandwidth

B2 n 📁 Cách học mới THPT
băng thông Internet
UK /ˈbændwɪdθ/ · US /ˈbændwɪdθ/
Low bandwidth made the video blurry and slow.
→ Băng thông thấp khiến video mờ và chậm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...