Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drill

/drɪl/ B2

Nghĩa

khoan, tập luyện động từ

Định nghĩa · To make a hole or to practice a skill.

“We need to drill the new employees on safety procedures.”Chúng ta cần tập luyện cho nhân viên mới về quy trình an toàn.

“We need to drill a hole for the pipe.”Chúng ta cần khoan một lỗ cho ống.

Đồng nghĩa borepractice
Họ từ drilling (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả kỹ năng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động khoan hoặc luyện tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...