Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bore

/bɔ:/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4946

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó cảm thấy chán nản động từ

“The lecture began to bore the students.”Bài giảng bắt đầu làm cho sinh viên cảm thấy chán.

Trái nghĩa exciteinterestamuse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bore

/bɔ:/

danh từ

  • lỗ khoan (dò mạch mỏ)
  • nòng (súng); cỡ nòng (súng)

động từ

  • khoan đào, xoi
    • to bore a tunnel through the mountain: đào một đường hầm qua núi
  • lách qua
    • to bore through the crowd: lách qua đám đông
  • chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa)
  • thò cổ ra (ngựa)

danh từ

  • việc chán ngắt, việc buồn tẻ
  • điều buồn bực
  • người hay quấy rầy, người hay làm phiền; người hay nói chuyện dớ dẩn

ngoại động từ

  • làm buồn
    • to be bored to death: buồn đến chết mất
  • làm rầy, làm phiền, quấy rầy

danh từ

  • nước triều lớn (ở cửa sông)

thời quá khứ của bear

Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who evokes boredom n. diameter of a tube or gun barrel n. a hole or passage made by a drill; usually made for exploratory purposes v. cause to be bored

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...