Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #564

practice

/'præktis/

danh từ

  • thực hành, thực tiễn
    • in practice: trong thực hành, trong thực tiễn
    • to put in (into) practice: thực hành, đem áp dụng vào thực tiễn
  • thói quen, lệ thường
    • according to the usual practice: theo lệ thường
    • to make a practice of getting up early: tạo thói quen dậy sớm
  • sự rèn luyện, sự luyện tập
    • practice makes perfect: rèn luyện nhiều thì thành thạo, tập luyện nhiều thì giỏi
    • to be in practice: có rèn luyện, có luyện tập
    • to be out of practice: không rèn luyện, bỏ luyện tập
    • firing practice: sự tập bắn
    • targetr practice: sự tập bắn bia
  • sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư
    • to sell the practice: để lại phòng khám bện và khách hàng; để lại phòng luật sư và khách hàng
    • to buy the practice of...: mua lại phòng khám bệnh và khách hàng của...; mua lại phòng luật sư và khách hàng của...
    • to have a large practice: đông khách hàng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn
    • sharp practices: thủ đoạn bất lương
    • discreditable practice: mưu đồ xấu xa, âm mưu đen tối
  • (pháp lý) thủ tục

ngoại động từ & nội động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) practise
Đồng nghĩa exerciserehearsalcustom
Trái nghĩa theoryneglect
Định nghĩa tiếng Anh

n. a customary way of operation or behavior\nn. translating an idea into action\nn. the exercise of a profession\nn. knowledge of how something is usually done

Gợi ý (21)

practicer xem practice practiced có kinh nghiệm, chuyên gia (đặc biệt là do luyện tập nhiều) practice drills danh từ: bài tập luyện tập, bài tập thực hành (thường lặp đi lặ… group practice một nhóm bác sự cùng chuyên khoa với nhau general practice <y> sự chữa trị đa khoa restrictive practices các biện pháp chế tài (cản trở hiệu quả sản xuất trong (công ng… Restrictive Practices Court (Econ) Toà án về các hoạt động hạn chế. malpractice danh từ: hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp gun-practice thuật bắn súng field-practice diễn tập dã ngoại, diễn tập điền dã school-practice thực tiển giảng dạy computer practice (Tech) thực hành bằng máy điện toán Custom and practice (Econ) Tập quán và thông lệ Seniority practices (Econ) Phương pháp thâm niên. traditional practices cụm từ: các phong tục, tập quán được truyền lại qua nhiều thế hệ sustainable farming practice cụm từ: phương pháp canh tác bền vững adopt telecommuting practices cụm từ: áp dụng các thực hành làm việc từ xa sustainable farming practices cụm từ: các phương pháp canh tác bền vững Monopolies and Restrictive Practices (Inquiry and (Econ) Đạo luật Độc quyền và những thông lệ hạn chế (Điều tra v… Restrictive Trade Practices Act Đạo luật năm 1956 về những Thông lệ thương mại hạn chế. (Econ) Là đạo luật của Anh quy định việc các hãng sản xuất thoả… Restrictive Trade Practices Act Đạo luật năm 1968 về những Thông lệ thương mại hạn chế. (Econ) Điểm chính của đạo luật này là một điều khoản nới lỏng v…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...