Kho từ › Du lịch sinh thái › erosion

erosion

B2 n 📁 Du lịch sinh thái THPT
xói mòn
UK /ɪˈrəʊʒən/ · US /ɪˈrəʊʒən/
Heavy hiking causes erosion on the hill.
→ Đi bộ nhiều gây xói mòn trên đồi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...