Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flora

/ˈflɔːrə/ B2 THPT phổ biến #20386

Nghĩa

hệ thực vật n

Định nghĩa · The plants of a particular region.

“The guide described the local flora to us.”Hướng dẫn viên mô tả hệ thực vật địa phương cho chúng tôi.

Ghi chú · khác fauna: động vật

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...