Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fragile

/ˈfrædʒaɪl/ B2 THPT phổ biến #20399

Nghĩa

mong manh; dễ bị tổn hại adj

Định nghĩa · Easily damaged or delicate.

“This fragile reef needs careful protection.”Rạn san hô mong manh này cần được bảo vệ cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...