carrying capacity
B2 THPT phổ biến #20406
Nghĩa
sức chứa chịu đựng (của điểm đến)
phr
Định nghĩa · The maximum number of visitors an area can support.
“The island has a limited carrying capacity.”Hòn đảo có sức chứa chịu đựng giới hạn.