Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carrying capacity

B2 THPT phổ biến #20406

Nghĩa

sức chứa chịu đựng (của điểm đến) phr

Định nghĩa · The maximum number of visitors an area can support.

“The island has a limited carrying capacity.”Hòn đảo có sức chứa chịu đựng giới hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...