Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invention

/ɪnˈvɛn.ʃən/ B2

Nghĩa

phát minh danh từ

Định nghĩa · The act of creating something new.

“The invention of the internet has changed the world.”Sự phát minh ra internet đã thay đổi thế giới.

“The invention of the wheel changed transportation.”Sự phát minh ra bánh xe đã thay đổi giao thông.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về phát minh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ các phát minh quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...