Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invention

/in'venʃn/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4773

Nghĩa thường dùng

phát minh danh từ

“The invention of the internet has changed the world.”Sự phát minh ra internet đã thay đổi thế giới.

Biến thể từ inventions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invention

/in'venʃn/

danh từ

  • sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến
  • tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo
  • sự sáng tác; vật sáng tác
  • chuyện đặt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the creation of something in the mind n. a creation (a new device or process) resulting from study and experimentation n. the act of inventing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...