Từ vựng A2

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

move out

A2 THPT phổ biến #20531

Nghĩa

chuyển ra, rời nhà phr

Định nghĩa · To leave your home to live elsewhere.

“He plans to move out when he starts university.”Cậu ấy dự định chuyển ra khi vào đại học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...