put up
A2 THPT phổ biến #20534
Nghĩa
dựng, xây (công trình)
phr
Định nghĩa · To construct or erect something.
“The city will put up new streetlights this summer.”Thành phố sẽ dựng đèn đường mới mùa hè này.
Ghi chú · khác put off: trì hoãn