Từ vựng A2

Chủ đề ASEAN & Việt Nam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

region

/ˈriːdʒən/ A2 THPT phổ biến #20538

Nghĩa

khu vực, vùng n

Định nghĩa · A specific area or part of a larger place.

“ASEAN focuses on peace and growth in the region.”ASEAN tập trung vào hòa bình và tăng trưởng trong khu vực.

Ghi chú · regional (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...