Kho từ › ASEAN & Việt Nam › regional

regional

A2 adj 📁 ASEAN & Việt Nam THPT
thuộc khu vực
UK /ˈriːdʒənl/ · US /ˈriːdʒənl/
Vietnam joins many regional programmes for students.
→ Việt Nam tham gia nhiều chương trình khu vực cho học sinh.
region (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...