Kho từ › ASEAN & Việt Nam › integration

integration

B1 n 📁 ASEAN & Việt Nam THPT
hội nhập
UK /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/ · US /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/
Regional integration helps Vietnamese firms sell more.
→ Hội nhập khu vực giúp doanh nghiệp Việt bán được nhiều hơn.
integrate (v)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...