Từ vựng B1

Chủ đề ASEAN & Việt Nam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

framework

/ˈfreɪmwɜːk/ B1 THPT phổ biến #20542

Nghĩa

khung, khuôn khổ n

Định nghĩa · A structure that provides support or guidelines.

“ASEAN built a framework for student exchanges.”ASEAN xây dựng một khuôn khổ cho trao đổi học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...