Kho từ › ASEAN & Việt Nam › unity

unity

B1 n 📁 ASEAN & Việt Nam THPT
sự đoàn kết
UK /ˈjuːnəti/ · US /ˈjuːnəti/
Unity helps ASEAN respond to shared challenges.
→ Sự đoàn kết giúp ASEAN ứng phó thách thức chung.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...