Kho từ › ASEAN & Việt Nam › inland

inland

B1 adj 📁 ASEAN & Việt Nam THPT
nội địa, trong đất liền
UK /ˈɪnlənd/ · US /ˈɪnlənd/
Inland provinces connect to ports by new highways.
→ Các tỉnh nội địa kết nối cảng bằng cao tốc mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...