inland
/ˈɪnlənd/ B1 THPT phổ biến #20558
Nghĩa
nội địa, trong đất liền
adj
Định nghĩa · Located away from the coast or sea.
“Inland provinces connect to ports by new highways.”Các tỉnh nội địa kết nối cảng bằng cao tốc mới.