Từ vựng A2

Chủ đề ASEAN & Việt Nam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

border

/ˈbɔːdə/ A2 THPT phổ biến #20547

Nghĩa

biên giới n

Định nghĩa · The line separating two areas or countries.

“Crossing the border can take longer during holidays.”Qua biên giới có thể lâu hơn vào dịp lễ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...