align with
B2 THPT phổ biến #20571
Nghĩa
phù hợp với, thống nhất với
phr
Định nghĩa · To be in agreement or harmony with something.
“Our project goals align with ASEAN priorities.”Mục tiêu dự án của chúng tôi phù hợp với ưu tiên của ASEAN.
Ghi chú · khác ally (n): đồng minh