coordination
/kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/ B2 THPT phổ biến #20541
Nghĩa
sự phối hợp
n
Định nghĩa · The act of working together effectively.
“Better coordination makes joint projects run smoothly.”Phối hợp tốt giúp dự án chung vận hành trôi chảy.
Ghi chú · coordinate (v)