Từ vựng B2

Chủ đề ASEAN & Việt Nam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coordination

/kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/ B2 THPT phổ biến #20541

Nghĩa

sự phối hợp n

Định nghĩa · The act of working together effectively.

“Better coordination makes joint projects run smoothly.”Phối hợp tốt giúp dự án chung vận hành trôi chảy.

Ghi chú · coordinate (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...