Từ vựng B2

Chủ đề ASEAN & Việt Nam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tariff

/ˈtærɪf/ B2 THPT phổ biến #20545

Nghĩa

thuế quan n

Định nghĩa · A tax on goods coming into a country.

“Lower tariffs make regional goods cheaper.”Thuế quan thấp hơn làm hàng khu vực rẻ hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...