Từ vựng B2

Chủ đề ASEAN & Việt Nam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agenda

/əˈdʒendə/ B2 THPT phổ biến #20543

Nghĩa

chương trình nghị sự n

Định nghĩa · A list of topics to be discussed in a meeting.

“Climate issues are high on the ASEAN agenda.”Các vấn đề khí hậu được ưu tiên trong chương trình nghị sự ASEAN.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...