Từ vựng A2

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monument

/ˈmɒnjumənt/ A2 THPT phổ biến #20624

Nghĩa

đài tưởng niệm, công trình lịch sử n

Định nghĩa · A structure built to honor a person or event.

“Our class visited a monument during the history field trip.”Lớp chúng tôi thăm một đài tưởng niệm trong chuyến đi lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...