Kho từ › Giữ gìn di sản › monument

monument

A2 n 📁 Giữ gìn di sản THPT
đài tưởng niệm, công trình lịch sử
UK /ˈmɒnjumənt/ · US /ˈmɒnjumənt/
Our class visited a monument during the history field trip.
→ Lớp chúng tôi thăm một đài tưởng niệm trong chuyến đi lịch sử.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...