Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #4066

monument

/'mɔnjumənt/

danh từ

  • vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm
  • lâu đài
  • lăng mộ
  • công trình kiến trúc lớn
  • công trình lớn, công trình bất hủ (khoa học, văn học...)
    • a monument of science: một công trình khoa học bất hủ
  • nhân vật xuất chúng, anh hùng; mẫu mực, gương sáng

thành ngữ

  1. the Monument
    • đài kỷ niệm hoả hoạn (năm 1666) ở Luân-ddôn
Biến thể từ monuments số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an important site that is marked and preserved as public property

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...