Kho từ › Giữ gìn di sản › exhibition

exhibition

A2 n 📁 Giữ gìn di sản THPT
triển lãm
UK /ˌeksɪˈbɪʃn/ · US /ˌeksɪˈbɪʃn/
The exhibition shows old streets of our town.
→ Triển lãm cho thấy những con phố cổ của thị trấn.
exhibit (n) – exhibition (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...