Từ vựng A2

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exhibition

/ˌeksɪˈbɪʃn/ A2 THPT phổ biến #20638

Nghĩa

triển lãm n

Định nghĩa · A public event showing art or other items.

“The exhibition shows old streets of our town.”Triển lãm cho thấy những con phố cổ của thị trấn.

Ghi chú · exhibit (n) – exhibition (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...