Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhibition

/,eksi'biʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2476

Nghĩa thường dùng

cuộc triển lãm danh từ

“The art exhibition opened yesterday.”Cuộc triển lãm nghệ thuật khai mạc hôm qua.

Biến thể từ exhibitions số nhiều
Đồng nghĩa showdisplayexpositionfair
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exhibition

/,eksi'biʃn/

danh từ

  • cuộc triển lãm cuộc trưng bày
  • sự phô bày, sự trưng bày
  • sự bày tỏ, sự biểu lộ
  • sự thao diễn
  • học bổng

thành ngữ

  1. to make an exhibition of oneself
    • dở trò dơ dáng dại hình
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of exhibiting n. a collection of things (goods or works of art etc.) for public display

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...