Kho từ › Thế giới đa văn hoá › superstition

superstition

B2 n 📁 Thế giới đa văn hoá THPT
mê tín
UK /ˌsuːpəˈstɪʃn/ · US /ˌsuːpəˈstɪʃn/
We discussed common superstition in different cultures.
→ Chúng tôi bàn về mê tín phổ biến ở các nền văn hoá khác nhau.
superstitious (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...