Kho từ › Trường lớp, thi cử & học bổng › fail

fail

A2 v 📁 Trường lớp, thi cử & học bổng THPT
trượt, không đạt
UK /feɪl/ · US /feɪl/
If you fail the test, you can retake it in July.
→ Nếu trượt bài kiểm tra, bạn có thể thi lại vào tháng Bảy.
khác pass (v): fail = trượt

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...