Từ vựng A2

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fail

/feɪl/ A2 THPT phổ biến #21239

Nghĩa

trượt, không đạt v

Định nghĩa · To not succeed in a test or course.

“If you fail the test, you can retake it in July.”Nếu trượt bài kiểm tra, bạn có thể thi lại vào tháng Bảy.

Ghi chú · khác pass (v): fail = trượt

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...