Từ vựng A2

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

score

/skɔː/ A2 THPT phổ biến #21242

Nghĩa

điểm, số điểm n

Định nghĩa · A number that shows how well someone did.

“Her score in English rose from 7.5 to 8.5.”Điểm tiếng Anh của cô ấy tăng từ 7.5 lên 8.5.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...