Kho từ › Mạng xã hội & đời sống số › exposure

exposure

B2 n 📁 Mạng xã hội & đời sống số THPT
sự phơi bày/tiếp xúc
UK /ɪkˈspəʊ.ʒər/ · US /ɪkˈspəʊ.ʒər/
Too much online exposure can be risky.
→ Tiếp xúc mạng quá nhiều có thể rủi ro.
expose (v) – exposed (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...