Kho từ › Dinh dưỡng & thói quen ăn uống › home-cooked meal

home-cooked meal

A2 phr 📁 Dinh dưỡng & thói quen ăn uống THPT
bữa ăn nấu tại nhà
UK · US
I bring a home-cooked meal to save money.
→ Tôi mang bữa ăn nấu tại nhà để tiết kiệm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...