Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brochure

/ˈbrəʊʃə/ B1 THPT phổ biến #21467

Nghĩa

tờ giới thiệu n

Định nghĩa · A printed document that provides information.

“Grab a brochure from the travel desk for details.”Lấy một tờ giới thiệu ở quầy du lịch để biết chi tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...