Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accommodation

/əˌkɒməˈdeɪʃn/ B1 THPT phổ biến #21460

Nghĩa

chỗ ở n

Định nghĩa · A place providing lodging for travelers.

“Our accommodation is a small guesthouse run by a family.”Chỗ ở của chúng mình là một nhà khách nhỏ do gia đình quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...