Kho từ › Thiên tai & ứng phó › cyclone

cyclone

B2 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
xoáy thuận nhiệt đới
UK /ˈsaɪkloʊn/ · US /ˈsaɪkloʊn/
Our geography teacher explained how a cyclone forms.
→ Thầy địa lý giải thích cách xoáy thuận hình thành.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...