Kho từ › Thiên tai & ứng phó › aftershock

aftershock

B2 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
dư chấn
UK /ˈæftərʃɑːk/ · US /ˈæftərʃɑːk/
Students stayed outside in case of an aftershock.
→ Học sinh ở ngoài phòng khi có dư chấn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...