Kho từ › Thiên tai & ứng phó › landfall

landfall

B2 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
lúc bão vào bờ
UK /ˈlændfɔːl/ · US /ˈlændfɔːl/
The storm is expected to make landfall at midnight.
→ Cơn bão dự kiến vào bờ lúc nửa đêm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...