Kho từ › Collocation động từ + danh từ › have breakfast

have breakfast

A2 phr 📁 Collocation động từ + danh từ THPT
ăn sáng
UK · US
I always have breakfast before the morning class.
→ Mình luôn ăn sáng trước tiết sáng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...